Thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn bơm truyền dịch, tiêm điện lưu động FLUKE IDA-1S

Liên hệ
Thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn bơm truyền dịch, tiêm điện lưu động FLUKE IDA-1S là một công cụ di động, nhỏ gọn được thiết kế để kiểm tra nhanh chón...

Thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn bơm truyền dịch, tiêm điện lưu động FLUKE IDA-1S

Xuất xứ: N/A

Hãng: Fluke

Model: FLUKE IDA-1S

Tính năng chính:

  • Đo lường chính xác: IDA-1S đo lường chính xác lưu lượng và thể tích truyền dịch, giúp xác định sai số của bơm.
  • Dải đo rộng: Thiết bị có dải đo lưu lượng từ 0.5 đến 1000 mL/giờ, phù hợp với nhiều loại bơm truyền dịch khác nhau.
  • Hoạt động bằng pin: IDA-1S được trang bị pin sạc, cho phép sử dụng di động mà không cần nguồn điện bên ngoài.
  • Thiết kế nhỏ gọn và nhẹ: Với kích thước nhỏ và trọng lượng nhẹ, IDA-1S dễ dàng mang theo và sử dụng trong nhiều môi trường khác nhau.
  • Dễ sử dụng: Giao diện người dùng đơn giản và trực quan giúp người dùng dễ dàng thao tác và đọc kết quả đo.
  • Khả năng tương thích: Tương thích với nhiều loại bơm truyền dịch và bơm tiêm điện từ các nhà sản xuất khác nhau.

Thông số kỹ thuật:

Đo lưu tốc

  • Công nghệ đo: Lưu lượng được tính toán bằng cách đo thể tích theo thời gian
  • Dải đo: 0.5 ml/h ~ 1000 ml/h
  • Độ chính xác: 1 % giá trị đo ± 1 LSD đối với các lưu lượng từ 16 ml/h ~ 200 ml/h đối với các thể tích trên 20 ml; nếu không thì là 2 % giá trị đo ± 1 LSD đối với các thể tích trên 10 ml ở điều kiện PTN
  • Thời gian đo tối đa: 10 giờ

Đo thể tích

  • Công nghệ đo: Thể tích được đo trực tiếp bằng mô đun đo lường trong các kích thước mẫu tối thiểu 60 μl
  • Dải đo: 0.06 ml ~ 999 ml
  • Độ chính xác: 1 % giá trị đo ± 1 LSD đối với các lưu lượng từ 16 ml/h ~ 200 ml/h đối với các thể tích trên 20 ml; nếu không thì là 2 % giá trị đo ± 1 LSD đối với các thể tích trên 10 ml ở điều kiện PTN
  • Thời gian đo tối đa: 10 giờ

Đo áp suất

  • Công nghệ (Kiểm tra tắc nghẽn): Đo trực tiếp áp suất ở cổng đầu vào
  • Dải đo: 0 psi ~ 45 psi và tương đương ở đơn vị mmHg, Bar and kPa
  • Độ chính xác: 1 % toàn thang ± 1 LSD ở điều kiện phòng thí nghiệm
  • Thời gian đo tối đa: 30 phút

Đặc tính chung

  • Lưu kết quả: Các kết quả đo được lưu lại để xem lại, in ra hoặc truyền sang máy tính. Dung lượng: 100 kết quả đo
  • Tắt nguồn: Các kết quả đo đang thực hiện sẽ được lưu lại khi hết pin.
  • Điều khiển từ máy tính: Thiết bị có thể được điều khiển hoàn toàn từ máy tính nhờ phần mềm máy tính
  • Pin: 4 viên pin Panasonic HHR210AB NiMh 2000 mAh
  • Sạc pin: Dải điện áp làm việc: 100 V ac ~ 240 V ac
  • Tần số cấp: 50 Hz / 60 Hz
  • Công suất cấp: <20 VA
  • Kích thước (Cao x Dài x Rộng): 30 cm x 17 cm x 10 cm (12 in x 8 in x 4 in)
  • Trọng lượng: ~1.2 kg (2.7 lb)
  • Nhiệt độ:
  • Làm việc: 15 °C ~ 30 °C (59 °F ~ 86 °F)
  • Bảo quản: -20 °C ~ +40 °C (-4 °F ~ +104 °F) khi đã xả hết tất cả các dịch truyền.
  • Độ ẩm: 10 % ~ 90 % không ngưng tụ
  • Độ cao: 0 mét ~ 2000 mét (6500 feet)
hotline 0988.664.592 hotline 0326.747.287